TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pedantisch

/peˈdantɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

pedantisch nghĩa là tỉ mỉ.

Nghĩa của pedantisch

Tính từ

  1. Tỉ mỉ.

So sánh của pedantisch

So sánh hơnpedantischer
So sánh nhấtam pedantischsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedantisch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pedantic; punctilious; meticulous

Câu hỏi thường gặp

pedantisch nghĩa là gì?

pedantisch (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.