TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Peniseichel

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Peniseicheln · sinh cách: der Peniseichel

die Peniseichel nghĩa là quy đầu.

Nghĩa của Peniseichel

Danh từ · giống cái

  1. Quy đầu.

Biến cách của Peniseichel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Peniseicheldie Peniseicheln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Peniseichelder Peniseicheln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Peniseichelden Peniseicheln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Peniseicheldie Peniseicheln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glans penis

Câu hỏi thường gặp

Peniseichel nghĩa là gì?

Peniseichel (danh từ) nghĩa là quy đầu.

Peniseichel là der, die hay das?

Peniseichel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Peniseichel); số nhiều: die Peniseicheln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.