die Peniseichel
số nhiều: die Peniseicheln · sinh cách: der Peniseichel
die Peniseichel nghĩa là quy đầu.
Nghĩa của Peniseichel
Danh từ · giống cái
- Quy đầu.
Biến cách của Peniseichel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Peniseichel | die Peniseicheln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Peniseichel | der Peniseicheln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Peniseichel | den Peniseicheln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Peniseichel | die Peniseicheln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glans penis
Câu hỏi thường gặp
Peniseichel nghĩa là gì?
Peniseichel (danh từ) nghĩa là quy đầu.
Peniseichel là der, die hay das?
Peniseichel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Peniseichel); số nhiều: die Peniseicheln.