TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pensionat

danh từ giống trung
/pɛnzi̯oˈnaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pensionate · sinh cách: des Pensionates

das Pensionat nghĩa là trường nội trú.

Nghĩa của Pensionat

Danh từ · giống trung

  1. Trường nội trú.

Biến cách của Pensionat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Pensionatdie Pensionate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pensionatesder Pensionate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pensionatden Pensionaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Pensionatdie Pensionate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pensionat

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boarding school

Câu hỏi thường gặp

Pensionat nghĩa là gì?

Pensionat (danh từ) nghĩa là trường nội trú.

Pensionat là der, die hay das?

Pensionat là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pensionat); số nhiều: die Pensionate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.