TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Perm

/pɛʁm/ giọng máy của trình duyệt

Perm nghĩa là kỉ péc-mi.

Nghĩa của Perm

Danh từ riêng

  1. Kỉ péc-mi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Perm (a city, the administrative center of Perm Krai, Russia); the Permian

Câu hỏi thường gặp

Perm nghĩa là gì?

Perm (danh từ riêng) nghĩa là kỉ péc-mi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.