TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Perron

danh từ giống đực
/pɛˈʁɔ̃ː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Perrons · sinh cách: des Perrons

der Perron nghĩa là sân ga.

Nghĩa của Perron

Danh từ · giống đực

  1. Sân ga.

Biến cách của Perron (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Perrondie Perrons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Perronsder Perrons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Perronden Perrons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Perrondie Perrons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Perron

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ train platform

Câu hỏi thường gặp

Perron nghĩa là gì?

Perron (danh từ) nghĩa là sân ga.

Perron là der, die hay das?

Perron là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Perron); số nhiều: die Perrons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.