die Persenning
số nhiều: die Persenningen · sinh cách: der Persenning
die Persenning nghĩa là bạt.
Nghĩa của Persenning
Danh từ · giống cái
- Bạt.
Biến cách của Persenning (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Persenning | die Persenningen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Persenning | der Persenningen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Persenning | den Persenningen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Persenning | die Persenningen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tarp, tarpaulin
Câu hỏi thường gặp
Persenning nghĩa là gì?
Persenning (danh từ) nghĩa là bạt.
Persenning là der, die hay das?
Persenning là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Persenning); số nhiều: die Persenningen.