TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Personenwagen

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Personenwägen · sinh cách: des Personenwagens

der Personenwagen nghĩa là xe hơi, ô tô.

Nghĩa của Personenwagen

Danh từ · giống đực

  1. Xe hơi, ô tô, xe.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ passenger car

Câu hỏi thường gặp

Personenwagen nghĩa là gì?

Personenwagen (danh từ) nghĩa là xe hơi, ô tô.

Personenwagen là der, die hay das?

Personenwagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Personenwagen); số nhiều: die Personenwägen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.