das Personalpronomen
sinh cách: des Personalpronomens
das Personalpronomen nghĩa là đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.
Nghĩa của Personalpronomen
Danh từ · giống trung
- Đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.
Biến cách của Personalpronomen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Personalpronomen | die Personalpronomen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Personalpronomens | der Personalpronomen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Personalpronomen | den Personalpronomen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Personalpronomen | die Personalpronomen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Personalpronomen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Personalpronomen
- Ich, du, er, sie, es, wir, ihr, sie sind Personalpronomen. "Tôi", "bạn", "anh ấy", cô ấy", "nó", "chúng tôi", "các bạn", "bọn họ" là những đại từ nhân xưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827024
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ personal pronoun
Câu hỏi thường gặp
Personalpronomen nghĩa là gì?
Personalpronomen (danh từ) nghĩa là đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.
Personalpronomen là der, die hay das?
Personalpronomen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Personalpronomen).