TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Personalpronomen

danh từ giống trung
/pɛʁzoˈnaːlpʀoˌnoːmən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Personalpronomens

das Personalpronomen nghĩa là đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.

Nghĩa của Personalpronomen

Danh từ · giống trung

  1. Đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.

Biến cách của Personalpronomen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Personalpronomendie Personalpronomen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Personalpronomensder Personalpronomen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Personalpronomenden Personalpronomen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Personalpronomendie Personalpronomen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Personalpronomen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Personalpronomen

  • Ich, du, er, sie, es, wir, ihr, sie sind Personalpronomen. "Tôi", "bạn", "anh ấy", cô ấy", "nó", "chúng tôi", "các bạn", "bọn họ" là những đại từ nhân xưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827024

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ personal pronoun

Câu hỏi thường gặp

Personalpronomen nghĩa là gì?

Personalpronomen (danh từ) nghĩa là đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.

Personalpronomen là der, die hay das?

Personalpronomen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Personalpronomen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.