TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das persönliches Fürwort

danh từ giống trung
[pɛʁˌzøːnlɪçəs ˈfyːɐ̯ˌvɔʁt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die persönliche Fürwörter · sinh cách: des persönlichen Fürwortes

das persönliches Fürwort nghĩa là đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô.

Nghĩa của persönliches Fürwort

Danh từ · giống trung

  1. Đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi.

Biến cách của persönliches Fürwort (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas persönliches Fürwortdie persönliche Fürwörter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes persönlichen Fürwortesder persönlicher Fürwörter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem persönlichem Fürwortden persönlichen Fürwörtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas persönliches Fürwortdie persönliche Fürwörter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persönliches Fürwort

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a personal pronoun

Câu hỏi thường gặp

persönliches Fürwort nghĩa là gì?

persönliches Fürwort (danh từ) nghĩa là đại từ nhân xưng, đại từ xưng hô.

persönliches Fürwort là der, die hay das?

persönliches Fürwort là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das persönliches Fürwort); số nhiều: die persönliche Fürwörter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.