TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pfeifhase

danh từ giống đực
/ˈp͡faɪ̯fˌhaːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pfeifhasen · sinh cách: des Pfeifhasen

der Pfeifhase nghĩa là thỏ cộc.

Nghĩa của Pfeifhase

Danh từ · giống đực

  1. Thỏ cộc.

Biến cách của Pfeifhase (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pfeifhasedie Pfeifhasen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pfeifhasender Pfeifhasen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pfeifhasenden Pfeifhasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pfeifhasendie Pfeifhasen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pika

Câu hỏi thường gặp

Pfeifhase nghĩa là gì?

Pfeifhase (danh từ) nghĩa là thỏ cộc.

Pfeifhase là der, die hay das?

Pfeifhase là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfeifhase); số nhiều: die Pfeifhasen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.