pflügen
pflügen nghĩa là cày.
Nghĩa của pflügen
Động từ
- Cày.
Chia động từ pflügen
Hiện tại Präsens
- ich pflüge
- du pflügst
- er/sie/es pflügt
- wir pflügen
- ihr pflügt
- sie/Sie pflügen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich pflügte
- du pflügtest
- er/sie/es pflügte
- wir pflügten
- ihr pflügtet
- sie/Sie pflügten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepflügt
- du hast gepflügt
- er/sie/es hat gepflügt
- wir haben gepflügt
- ihr habt gepflügt
- sie/Sie haben gepflügt
Tương lai Futur I
- ich werde pflügen
- du wirst pflügen
- er/sie/es wird pflügen
- wir werden pflügen
- ihr werdet pflügen
- sie/Sie werden pflügen
Giả định I Konjunktiv I
- ich pflüge
- du pflügest
- er/sie/es pflüge
- wir pflügen
- ihr pflüget
- sie/Sie pflügen
Mệnh lệnh Imperativ
- pflüg! (du)
- pflügt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to plow, to plough
Câu hỏi thường gặp
pflügen nghĩa là gì?
pflügen (động từ) nghĩa là cày.
Chia động từ pflügen ở thì hiện tại thế nào?
ich pflüge, du pflügst, er/sie/es pflügt, wir pflügen, ihr pflügt, sie/Sie pflügen. Phân từ II: gepflügt.