TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pflügen

/ˈpflyːɡən/ giọng máy của trình duyệt

pflügen nghĩa là cày.

Nghĩa của pflügen

Động từ

  1. Cày.

Chia động từ pflügen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepflügtPhân từ I: pflügend

Hiện tại Präsens

  • ich pflüge
  • du pflügst
  • er/sie/es pflügt
  • wir pflügen
  • ihr pflügt
  • sie/Sie pflügen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pflügte
  • du pflügtest
  • er/sie/es pflügte
  • wir pflügten
  • ihr pflügtet
  • sie/Sie pflügten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepflügt
  • du hast gepflügt
  • er/sie/es hat gepflügt
  • wir haben gepflügt
  • ihr habt gepflügt
  • sie/Sie haben gepflügt

Tương lai Futur I

  • ich werde pflügen
  • du wirst pflügen
  • er/sie/es wird pflügen
  • wir werden pflügen
  • ihr werdet pflügen
  • sie/Sie werden pflügen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pflüge
  • du pflügest
  • er/sie/es pflüge
  • wir pflügen
  • ihr pflüget
  • sie/Sie pflügen

Mệnh lệnh Imperativ

  • pflüg! (du)
  • pflügt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plow, to plough

Câu hỏi thường gặp

pflügen nghĩa là gì?

pflügen (động từ) nghĩa là cày.

Chia động từ pflügen ở thì hiện tại thế nào?

ich pflüge, du pflügst, er/sie/es pflügt, wir pflügen, ihr pflügt, sie/Sie pflügen. Phân từ II: gepflügt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.