TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pharao

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pharaonen · sinh cách: des Pharaos

der Pharao nghĩa là pha-ra-ông.

Nghĩa của Pharao

Danh từ · giống đực

  1. Pha-ra-ông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pharaoh

Câu hỏi thường gặp

Pharao nghĩa là gì?

Pharao (danh từ) nghĩa là pha-ra-ông.

Pharao là der, die hay das?

Pharao là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pharao); số nhiều: die Pharaonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.