der Philippinenadler
sinh cách: des Philippinenadlers
der Philippinenadler nghĩa là đại bàng phi-líp-pin.
Nghĩa của Philippinenadler
Danh từ · giống đực
- Đại bàng phi-líp-pin.
Biến cách của Philippinenadler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Philippinenadler | die Philippinenadler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Philippinenadlers | der Philippinenadler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Philippinenadler | den Philippinenadlern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Philippinenadler | die Philippinenadler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Philippine eagle
Câu hỏi thường gặp
Philippinenadler nghĩa là gì?
Philippinenadler (danh từ) nghĩa là đại bàng phi-líp-pin.
Philippinenadler là der, die hay das?
Philippinenadler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Philippinenadler).