TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Phosphoreszenz

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Phosphoreszenzen · sinh cách: der Phosphoreszenz

die Phosphoreszenz nghĩa là lân quang.

Nghĩa của Phosphoreszenz

Danh từ · giống cái

  1. Lân quang.

Biến cách của Phosphoreszenz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Phosphoreszenzdie Phosphoreszenzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Phosphoreszenzder Phosphoreszenzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Phosphoreszenzden Phosphoreszenzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Phosphoreszenzdie Phosphoreszenzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ phosphorescence

Câu hỏi thường gặp

Phosphoreszenz nghĩa là gì?

Phosphoreszenz (danh từ) nghĩa là lân quang.

Phosphoreszenz là der, die hay das?

Phosphoreszenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Phosphoreszenz); số nhiều: die Phosphoreszenzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.