die Phosphoreszenz
số nhiều: die Phosphoreszenzen · sinh cách: der Phosphoreszenz
die Phosphoreszenz nghĩa là lân quang.
Nghĩa của Phosphoreszenz
Danh từ · giống cái
- Lân quang.
Biến cách của Phosphoreszenz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Phosphoreszenz | die Phosphoreszenzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Phosphoreszenz | der Phosphoreszenzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Phosphoreszenz | den Phosphoreszenzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Phosphoreszenz | die Phosphoreszenzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phosphorescence
Câu hỏi thường gặp
Phosphoreszenz nghĩa là gì?
Phosphoreszenz (danh từ) nghĩa là lân quang.
Phosphoreszenz là der, die hay das?
Phosphoreszenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Phosphoreszenz); số nhiều: die Phosphoreszenzen.