die Physikerin
số nhiều: die Physikerinnen · sinh cách: der Physikerin
die Physikerin nghĩa là nhà vật lí.
Nghĩa của Physikerin
Danh từ · giống cái
- Nhà vật lí.
Biến cách của Physikerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Physikerin | die Physikerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Physikerin | der Physikerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Physikerin | den Physikerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Physikerin | die Physikerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physicist
Câu hỏi thường gặp
Physikerin nghĩa là gì?
Physikerin (danh từ) nghĩa là nhà vật lí.
Physikerin là der, die hay das?
Physikerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Physikerin); số nhiều: die Physikerinnen.