TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pidgin

danh từ giống trung
/ˈpɪd͡ʒɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pidgins · sinh cách: des Pidgins

das Pidgin nghĩa là pít-gin.

Nghĩa của Pidgin

Danh từ · giống trung

  1. Pít-gin.

Biến cách của Pidgin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Pidgindie Pidgins
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pidginsder Pidgins
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pidginden Pidgins
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Pidgindie Pidgins

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pidgin (amalgamation of two languages that has no native speakers)

Câu hỏi thường gặp

Pidgin nghĩa là gì?

Pidgin (danh từ) nghĩa là pít-gin.

Pidgin là der, die hay das?

Pidgin là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pidgin); số nhiều: die Pidgins.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.