TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pink

/pɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

pink nghĩa là màu hồng.

Nghĩa của pink

Tính từ

  1. Màu hồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ coloured in a strong shade of pink
  • Danh từ pink (color)

Câu hỏi thường gặp

pink nghĩa là gì?

pink (tính từ) nghĩa là màu hồng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.