TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Piranha

danh từ giống đực
/piˈʁanja/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Piranhas · sinh cách: des Piranhas

der Piranha nghĩa là cá răng đao, cá piranha.

Nghĩa của Piranha

Danh từ · giống đực

  1. Cá răng đao, cá piranha.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piranha (fish)

Câu hỏi thường gặp

Piranha nghĩa là gì?

Piranha (danh từ) nghĩa là cá răng đao, cá piranha.

Piranha là der, die hay das?

Piranha là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Piranha); số nhiều: die Piranhas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.