der Piranha
danh từ giống đực
/piˈʁanja/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Piranhas · sinh cách: des Piranhas
der Piranha nghĩa là cá răng đao, cá piranha.
Nghĩa của Piranha
Danh từ · giống đực
- Cá răng đao, cá piranha.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piranha (fish)
Câu hỏi thường gặp
Piranha nghĩa là gì?
Piranha (danh từ) nghĩa là cá răng đao, cá piranha.
Piranha là der, die hay das?
Piranha là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Piranha); số nhiều: die Piranhas.