TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pirogge

danh từ giống cái
/piˈʁɔɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Piroggen · sinh cách: der Pirogge

die Pirogge nghĩa là mằn thắn.

Nghĩa của Pirogge

Danh từ · giống cái

  1. Mằn thắn.

Biến cách của Pirogge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Piroggedie Piroggen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Piroggeder Piroggen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Piroggeden Piroggen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Piroggedie Piroggen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Any of a variety of Slavic (chiefly Russian, Ukrainian, Polish) pies, pasties, and dumplings; especially the ones called pirog, pierogi, pirozhki (and cognates thereof), but also somewhat similar kinds like pelmeni, vare

Câu hỏi thường gặp

Pirogge nghĩa là gì?

Pirogge (danh từ) nghĩa là mằn thắn.

Pirogge là der, die hay das?

Pirogge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pirogge); số nhiều: die Piroggen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.