die Pirogge
số nhiều: die Piroggen · sinh cách: der Pirogge
die Pirogge nghĩa là mằn thắn.
Nghĩa của Pirogge
Danh từ · giống cái
- Mằn thắn.
Biến cách của Pirogge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pirogge | die Piroggen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pirogge | der Piroggen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pirogge | den Piroggen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pirogge | die Piroggen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Any of a variety of Slavic (chiefly Russian, Ukrainian, Polish) pies, pasties, and dumplings; especially the ones called pirog, pierogi, pirozhki (and cognates thereof), but also somewhat similar kinds like pelmeni, vare
Câu hỏi thường gặp
Pirogge nghĩa là gì?
Pirogge (danh từ) nghĩa là mằn thắn.
Pirogge là der, die hay das?
Pirogge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pirogge); số nhiều: die Piroggen.