TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pixel

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pixels

das Pixel nghĩa là điểm ảnh.

Nghĩa của Pixel

Danh từ · giống trung

  1. Điểm ảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pixel

Câu hỏi thường gặp

Pixel nghĩa là gì?

Pixel (danh từ) nghĩa là điểm ảnh.

Pixel là der, die hay das?

Pixel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pixel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.