TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Pjöngjang

/pjœŋˈjaŋ/ giọng máy của trình duyệt

Pjöngjang nghĩa là bình nhưỡng.

Nghĩa của Pjöngjang

Danh từ riêng

  1. Bình nhưỡng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Pyongyang (the capital of North Korea)

Câu hỏi thường gặp

Pjöngjang nghĩa là gì?

Pjöngjang (danh từ riêng) nghĩa là bình nhưỡng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.