die Plazenta
số nhiều: die Plazentas · sinh cách: der Plazenta
die Plazenta nghĩa là nhau, thực giá noãn.
Nghĩa của Plazenta
Danh từ · giống cái
- Nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Biến cách của Plazenta (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Plazenta | die Plazentas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Plazenta | der Plazentas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Plazenta | den Plazentas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Plazenta | die Plazentas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plazenta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ placenta
Câu hỏi thường gặp
Plazenta nghĩa là gì?
Plazenta (danh từ) nghĩa là nhau, thực giá noãn.
Plazenta là der, die hay das?
Plazenta là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Plazenta); số nhiều: die Plazentas.