TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Plosiv

danh từ giống đực
/ploˈziːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Plosive · sinh cách: des Plosivs

der Plosiv nghĩa là âm tắc.

Nghĩa của Plosiv

Danh từ · giống đực

  1. Âm tắc.

Biến cách của Plosiv (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Plosivdie Plosive
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Plosivsder Plosive
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Plosivden Plosiven
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Plosivdie Plosive

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plosiv

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plosive
  • Tính từ plosive

Câu hỏi thường gặp

Plosiv nghĩa là gì?

Plosiv (danh từ) nghĩa là âm tắc.

Plosiv là der, die hay das?

Plosiv là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Plosiv); số nhiều: die Plosive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.