TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Explosiv

danh từ giống đực
/ɛksploˈziːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Explosive · sinh cách: des Explosivs

der Explosiv nghĩa là âm tắc.

Nghĩa của Explosiv

Danh từ · giống đực

  1. Âm tắc.

Biến cách của Explosiv (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Explosivdie Explosive
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Explosivsder Explosive
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Explosivden Explosiven
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Explosivdie Explosive

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Explosiv

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plosive
  • Tính từ explosive

Câu hỏi thường gặp

Explosiv nghĩa là gì?

Explosiv (danh từ) nghĩa là âm tắc.

Explosiv là der, die hay das?

Explosiv là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Explosiv); số nhiều: die Explosive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.