TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Pluto

/ˈpluːtoː/ giọng máy của trình duyệt

Pluto nghĩa là sao diêm vương, diêm vương tinh.

Nghĩa của Pluto

Danh từ riêng

  1. Sao diêm vương, diêm vương tinh.

Câu ví dụ với Pluto

  • Als ich in deinem Alter war, war Pluto ein Planet. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.Tatoeba #985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Pluto; Pluto

Câu hỏi thường gặp

Pluto nghĩa là gì?

Pluto (danh từ riêng) nghĩa là sao diêm vương, diêm vương tinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.