die Poesie
số nhiều: die Poesien · sinh cách: der Poesie
die Poesie nghĩa là thơ ca, thi ca.
Nghĩa của Poesie
Danh từ · giống cái
- Thơ ca, thi ca, thơ.
Biến cách của Poesie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Poesie | die Poesien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Poesie | der Poesien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Poesie | den Poesien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Poesie | die Poesien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Poesie
- Wein ist in Flaschen gefüllte Poesie. Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poetry; poem; poetic mood
Câu hỏi thường gặp
Poesie nghĩa là gì?
Poesie (danh từ) nghĩa là thơ ca, thi ca.
Poesie là der, die hay das?
Poesie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Poesie); số nhiều: die Poesien.