TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Poesie

danh từ giống cái
/ˌpoeˈzi/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Poesien · sinh cách: der Poesie

die Poesie nghĩa là thơ ca, thi ca.

Nghĩa của Poesie

Danh từ · giống cái

  1. Thơ ca, thi ca, thơ.

Biến cách của Poesie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Poesiedie Poesien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Poesieder Poesien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Poesieden Poesien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Poesiedie Poesien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Poesie

  • Wein ist in Flaschen gefüllte Poesie. Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poetry; poem; poetic mood

Câu hỏi thường gặp

Poesie nghĩa là gì?

Poesie (danh từ) nghĩa là thơ ca, thi ca.

Poesie là der, die hay das?

Poesie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Poesie); số nhiều: die Poesien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.