TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Poet

danh từ giống đực
/poˈeːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Poeten · sinh cách: des Poeten

der Poet nghĩa là thi sĩ, nhà thơ.

Nghĩa của Poet

Danh từ · giống đực

  1. Thi sĩ, nhà thơ.

Biến cách của Poet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Poetdie Poeten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Poetender Poeten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Poetenden Poeten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Poetendie Poeten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Poet

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Poet

  • Alan ist ein Poet. Alan là một nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1432975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poet

Câu hỏi thường gặp

Poet nghĩa là gì?

Poet (danh từ) nghĩa là thi sĩ, nhà thơ.

Poet là der, die hay das?

Poet là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Poet); số nhiều: die Poeten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.