die Politologin
số nhiều: die Politologinnen · sinh cách: der Politologin
die Politologin nghĩa là nhà chính trị học.
Nghĩa của Politologin
Danh từ · giống cái
- Nhà chính trị học.
Biến cách của Politologin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Politologin | die Politologinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Politologin | der Politologinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Politologin | den Politologinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Politologin | die Politologinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Politologin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female political scientist
Câu hỏi thường gặp
Politologin nghĩa là gì?
Politologin (danh từ) nghĩa là nhà chính trị học.
Politologin là der, die hay das?
Politologin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Politologin); số nhiều: die Politologinnen.