das Polonium
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Poloniums
das Polonium nghĩa là poloni.
Nghĩa của Polonium
Danh từ · giống trung
- Poloni.
Biến cách của Polonium (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Polonium |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Poloniums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Polonium |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Polonium |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polonium
Câu hỏi thường gặp
Polonium nghĩa là gì?
Polonium (danh từ) nghĩa là poloni.
Polonium là der, die hay das?
Polonium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Polonium).