TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Poltergeist

danh từ giống đực
/ˈpɔltɐˌɡaɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Poltergeister · sinh cách: des Poltergeistes

der Poltergeist nghĩa là yêu tinh.

Nghĩa của Poltergeist

Danh từ · giống đực

  1. Yêu tinh.

Biến cách của Poltergeist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Poltergeistdie Poltergeister
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Poltergeistesder Poltergeister
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Poltergeistden Poltergeistern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Poltergeistdie Poltergeister

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poltergeist

Câu hỏi thường gặp

Poltergeist nghĩa là gì?

Poltergeist (danh từ) nghĩa là yêu tinh.

Poltergeist là der, die hay das?

Poltergeist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Poltergeist); số nhiều: die Poltergeister.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.