die Polyamorie
danh từ giống cái
/ˌpoːliamoˈʁiː/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Polyamorie
die Polyamorie nghĩa là đa ái.
Nghĩa của Polyamorie
Danh từ · giống cái
- Đa ái.
Biến cách của Polyamorie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Polyamorie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Polyamorie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Polyamorie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Polyamorie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyamory
Câu hỏi thường gặp
Polyamorie nghĩa là gì?
Polyamorie (danh từ) nghĩa là đa ái.
Polyamorie là der, die hay das?
Polyamorie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Polyamorie).