TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Polyethylen

danh từ giống trung
/ˌpoːliˌeːtyˈleːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Polyethylene · sinh cách: des Polyethylens

das Polyethylen nghĩa là polyetylen.

Nghĩa của Polyethylen

Danh từ · giống trung

  1. Polyetylen.

Biến cách của Polyethylen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Polyethylendie Polyethylene
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Polyethylensder Polyethylene
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Polyethylenden Polyethylenen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Polyethylendie Polyethylene

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ polythene/polyethylene

Câu hỏi thường gặp

Polyethylen nghĩa là gì?

Polyethylen (danh từ) nghĩa là polyetylen.

Polyethylen là der, die hay das?

Polyethylen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Polyethylen); số nhiều: die Polyethylene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.