TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Possessivpronomen

danh từ giống trung
[pɔsɛˈsiːfpʁoˌnoːmən] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Possessivpronomens

das Possessivpronomen nghĩa là đại từ sở hữu.

Nghĩa của Possessivpronomen

Danh từ · giống trung

  1. Đại từ sở hữu.

Biến cách của Possessivpronomen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Possessivpronomendie Possessivpronomen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Possessivpronomensder Possessivpronomen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Possessivpronomenden Possessivpronomen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Possessivpronomendie Possessivpronomen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Possessivpronomen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ possessive pronoun

Câu hỏi thường gặp

Possessivpronomen nghĩa là gì?

Possessivpronomen (danh từ) nghĩa là đại từ sở hữu.

Possessivpronomen là der, die hay das?

Possessivpronomen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Possessivpronomen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.