TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Prädator

danh từ giống đực
/pʁɛ(ː)ˈdaːtoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Prädatoren · sinh cách: des Prädators

der Prädator nghĩa là động vật ăn thịt.

Nghĩa của Prädator

Danh từ · giống đực

  1. Động vật ăn thịt.

Biến cách của Prädator (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Prädatordie Prädatoren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Prädatorsder Prädatoren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Prädatorden Prädatoren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Prädatordie Prädatoren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ predator (any organism that feeds on other organisms)

Câu hỏi thường gặp

Prädator nghĩa là gì?

Prädator (danh từ) nghĩa là động vật ăn thịt.

Prädator là der, die hay das?

Prädator là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Prädator); số nhiều: die Prädatoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.