TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Präfektur

danh từ giống cái
/pʁɛ(ː)fɛkˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Präfekturen · sinh cách: der Präfektur

die Präfektur nghĩa là tỉnh.

Nghĩa của Präfektur

Danh từ · giống cái

  1. Tỉnh.

Biến cách của Präfektur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Präfekturdie Präfekturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Präfekturder Präfekturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Präfekturden Präfekturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Präfekturdie Präfekturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prefecture

Câu hỏi thường gặp

Präfektur nghĩa là gì?

Präfektur (danh từ) nghĩa là tỉnh.

Präfektur là der, die hay das?

Präfektur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Präfektur); số nhiều: die Präfekturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.