die Präfektur
số nhiều: die Präfekturen · sinh cách: der Präfektur
die Präfektur nghĩa là tỉnh.
Nghĩa của Präfektur
Danh từ · giống cái
- Tỉnh.
Biến cách của Präfektur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Präfektur | die Präfekturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Präfektur | der Präfekturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Präfektur | den Präfekturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Präfektur | die Präfekturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prefecture
Câu hỏi thường gặp
Präfektur nghĩa là gì?
Präfektur (danh từ) nghĩa là tỉnh.
Präfektur là der, die hay das?
Präfektur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Präfektur); số nhiều: die Präfekturen.