TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

prägen

[ˈpʁɛːɡŋ̩] giọng máy của trình duyệt

prägen nghĩa là đúc tiền.

Nghĩa của prägen

Động từ

  1. Đúc tiền.

Chia động từ prägen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geprägtPhân từ I: prägend

Hiện tại Präsens

  • ich präge
  • du prägst
  • er/sie/es prägt
  • wir prägen
  • ihr prägt
  • sie/Sie prägen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich prägte
  • du prägtest
  • er/sie/es prägte
  • wir prägten
  • ihr prägtet
  • sie/Sie prägten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geprägt
  • du hast geprägt
  • er/sie/es hat geprägt
  • wir haben geprägt
  • ihr habt geprägt
  • sie/Sie haben geprägt

Tương lai Futur I

  • ich werde prägen
  • du wirst prägen
  • er/sie/es wird prägen
  • wir werden prägen
  • ihr werdet prägen
  • sie/Sie werden prägen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich präge
  • du prägest
  • er/sie/es präge
  • wir prägen
  • ihr präget
  • sie/Sie prägen

Mệnh lệnh Imperativ

  • präg! (du)
  • prägt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mint; to shape; to characterize

Câu hỏi thường gặp

prägen nghĩa là gì?

prägen (động từ) nghĩa là đúc tiền.

Chia động từ prägen ở thì hiện tại thế nào?

ich präge, du prägst, er/sie/es prägt, wir prägen, ihr prägt, sie/Sie prägen. Phân từ II: geprägt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.