TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Prärie

danh từ giống cái
/pʁɛ(ː)ˈʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Prärien · sinh cách: der Prärie

die Prärie nghĩa là thảo nguyên.

Nghĩa của Prärie

Danh từ · giống cái

  1. Thảo nguyên.

Biến cách của Prärie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Präriedie Prärien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Prärieder Prärien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Prärieden Prärien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Präriedie Prärien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prairie

Câu hỏi thường gặp

Prärie nghĩa là gì?

Prärie (danh từ) nghĩa là thảo nguyên.

Prärie là der, die hay das?

Prärie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Prärie); số nhiều: die Prärien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.