die Prärie
số nhiều: die Prärien · sinh cách: der Prärie
die Prärie nghĩa là thảo nguyên.
Nghĩa của Prärie
Danh từ · giống cái
- Thảo nguyên.
Biến cách của Prärie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Prärie | die Prärien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Prärie | der Prärien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Prärie | den Prärien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Prärie | die Prärien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prairie
Câu hỏi thường gặp
Prärie nghĩa là gì?
Prärie (danh từ) nghĩa là thảo nguyên.
Prärie là der, die hay das?
Prärie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Prärie); số nhiều: die Prärien.