das Präservativ
số nhiều: die Präservative · sinh cách: des Präservativs
das Präservativ nghĩa là bao cao su, bao dương vật, túi cao su.
Nghĩa của Präservativ
Danh từ · giống trung
- Trang trọng Bao cao su, bao dương vật, túi cao su, áo mưa.
Biến cách của Präservativ (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Präservativ | die Präservative |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Präservativs | der Präservative |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Präservativ | den Präservativen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Präservativ | die Präservative |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Präservativ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condom
Câu hỏi thường gặp
Präservativ nghĩa là gì?
Präservativ (danh từ) nghĩa là bao cao su, bao dương vật, túi cao su.
Präservativ là der, die hay das?
Präservativ là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Präservativ); số nhiều: die Präservative.