TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Präservativ

danh từ giống trung
/ˌpʁɛzɛʁvaˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Präservative · sinh cách: des Präservativs

das Präservativ nghĩa là bao cao su, bao dương vật, túi cao su.

Nghĩa của Präservativ

Danh từ · giống trung

  1. Trang trọng Bao cao su, bao dương vật, túi cao su, áo mưa.

Biến cách của Präservativ (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Präservativdie Präservative
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Präservativsder Präservative
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Präservativden Präservativen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Präservativdie Präservative

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Präservativ

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ condom

Câu hỏi thường gặp

Präservativ nghĩa là gì?

Präservativ (danh từ) nghĩa là bao cao su, bao dương vật, túi cao su.

Präservativ là der, die hay das?

Präservativ là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Präservativ); số nhiều: die Präservative.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.