TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Präsident

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[pʁɛziˈdɛnt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Präsidenten · sinh cách: des Präsidenten

der Präsident nghĩa là tổng thống, chủ tịch.

Nghĩa của Präsident

Danh từ · giống đực

  1. Tổng thống, chủ tịch.

Biến cách của Präsident (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Präsidentdie Präsidenten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Präsidentender Präsidenten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Präsidentenden Präsidenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Präsidentendie Präsidenten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Präsident

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Präsident

  • Wo ist der Präsident? Giám đốc đang ở đâu thế ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #507888
  • Der Tod des Präsidenten war Anlass großer Trauer. Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290205
  • Wir haben Jack zum Präsidenten gewählt. Chúng tôi đã bầu Jack làm chủ tịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ president; chairman, chairperson, chair (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Präsident nghĩa là gì?

Präsident (danh từ) nghĩa là tổng thống, chủ tịch.

Präsident là der, die hay das?

Präsident là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Präsident); số nhiều: die Präsidenten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.