die Präsidentin
số nhiều: die Präsidentinnen · sinh cách: der Präsidentin
die Präsidentin nghĩa là tổng thống, chủ tịch.
Nghĩa của Präsidentin
Danh từ · giống cái
- Tổng thống, chủ tịch.
Biến cách của Präsidentin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Präsidentin | die Präsidentinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Präsidentin | der Präsidentinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Präsidentin | den Präsidentinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Präsidentin | die Präsidentinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Präsidentin
- Wo ist der Präsident? Giám đốc đang ở đâu thế ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #507888
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ president (female); chairman, chairperson, chair (female), chairwoman
Câu hỏi thường gặp
Präsidentin nghĩa là gì?
Präsidentin (danh từ) nghĩa là tổng thống, chủ tịch.
Präsidentin là der, die hay das?
Präsidentin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Präsidentin); số nhiều: die Präsidentinnen.