TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vorsitzender

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːɐ̯ˌzɪt͡sn̩dɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vorsitzende · sinh cách: des Vorsitzenden

der Vorsitzender nghĩa là chủ tịch, nghị trưởng, chủ tịch nghị viện.

Nghĩa của Vorsitzender

Danh từ · giống đực

  1. Chủ tịch.
  2. Nghị trưởng, chủ tịch nghị viện.

Biến cách của Vorsitzender (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vorsitzenderdie Vorsitzende
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vorsitzendender Vorsitzender
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vorsitzendemden Vorsitzenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vorsitzendendie Vorsitzende

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vorsitzender

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chairman, chairperson, chair, board chairman (male or of unspecified gender); president (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Vorsitzender nghĩa là gì?

Vorsitzender (danh từ) nghĩa là chủ tịch, nghị trưởng, chủ tịch nghị viện.

Vorsitzender là der, die hay das?

Vorsitzender là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vorsitzender); số nhiều: die Vorsitzende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.