TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Prag

/pʁaːk/ giọng máy của trình duyệt

Prag nghĩa là thiệp khẩu.

Nghĩa của Prag

Danh từ riêng

  1. Thiệp khẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Prague (the capital city of the Czech Republic)

Câu hỏi thường gặp

Prag nghĩa là gì?

Prag (danh từ riêng) nghĩa là thiệp khẩu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.