TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Primzahl

danh từ giống cái
/ˈpʁiːmˌt͡saːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Primzahlen · sinh cách: der Primzahl

die Primzahl nghĩa là Số nguyên tố.

Nghĩa của Primzahl

Danh từ · giống cái

  1. Số nguyên tố.

Biến cách của Primzahl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Primzahldie Primzahlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Primzahlder Primzahlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Primzahlden Primzahlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Primzahldie Primzahlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Primzahl

  • Elf ist eine Primzahl. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619483
  • Fünfzehn ist keine Primzahl. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619484
  • x sei eine Primzahl. Cho x là một số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13361003
  • Sei x eine Primzahl. Cho x là một số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13361770
  • Es sei 𝑥 eine Primzahl. Cho x là một số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423473
  • 1 ist keine Primzahl. 1 không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6952728
  • Ist 1 eine Primzahl? 1 có phải là số nguyên tố không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8052160
  • Jede gerade Zahl ist die Summe zweier Primzahlen. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943573

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prime number

Câu hỏi thường gặp

Primzahl nghĩa là gì?

Primzahl (danh từ) nghĩa là Số nguyên tố.

Primzahl là der, die hay das?

Primzahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Primzahl); số nhiều: die Primzahlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.