die Primzahl
số nhiều: die Primzahlen · sinh cách: der Primzahl
die Primzahl nghĩa là Số nguyên tố.
Nghĩa của Primzahl
Danh từ · giống cái
- Số nguyên tố.
Biến cách của Primzahl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Primzahl | die Primzahlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Primzahl | der Primzahlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Primzahl | den Primzahlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Primzahl | die Primzahlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Primzahl
- Elf ist eine Primzahl. Mười một là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619483
- Fünfzehn ist keine Primzahl. Mười lăm không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619484
- x sei eine Primzahl. Cho x là một số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13361003
- Sei x eine Primzahl. Cho x là một số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13361770
- Es sei 𝑥 eine Primzahl. Cho x là một số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423473
- 1 ist keine Primzahl. 1 không phải là số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6952728
- Ist 1 eine Primzahl? 1 có phải là số nguyên tố không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8052160
- Jede gerade Zahl ist die Summe zweier Primzahlen. Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prime number
Câu hỏi thường gặp
Primzahl nghĩa là gì?
Primzahl (danh từ) nghĩa là Số nguyên tố.
Primzahl là der, die hay das?
Primzahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Primzahl); số nhiều: die Primzahlen.