TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

prima

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈpʁiːma] giọng máy của trình duyệt

prima nghĩa là tuyệt, hay lắm.

Nghĩa của prima

Tính từ

  1. Tuyệt, hay lắm (khẩu ngữ) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prima

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ great, super
  • Danh từ Collectively, the final and penultimate classes of Gymnasium.; first class of Gymnasium; first of exchange

Câu hỏi thường gặp

prima nghĩa là gì?

prima (tính từ) nghĩa là tuyệt, hay lắm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.