prima
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈpʁiːma] giọng máy của trình duyệt
prima nghĩa là tuyệt, hay lắm.
Nghĩa của prima
Tính từ
- Tuyệt, hay lắm (khẩu ngữ) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prima
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ great, super
- Danh từ Collectively, the final and penultimate classes of Gymnasium.; first class of Gymnasium; first of exchange
Câu hỏi thường gặp
prima nghĩa là gì?
prima (tính từ) nghĩa là tuyệt, hay lắm.