TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Prinz

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pʁɪnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Prinzen · sinh cách: des Prinzen

der Prinz nghĩa là vương tử, hoàng tử.

Nghĩa của Prinz

Danh từ · giống đực

  1. Vương tử, hoàng tử.

Biến cách của Prinz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Prinzdie Prinzen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Prinzender Prinzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Prinzenden Prinzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Prinzendie Prinzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Prinz

  • Der Prinz und die Prinzessin gingen zu ihrem Zimmer. Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13964025

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prince

Câu hỏi thường gặp

Prinz nghĩa là gì?

Prinz (danh từ) nghĩa là vương tử, hoàng tử.

Prinz là der, die hay das?

Prinz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Prinz); số nhiều: die Prinzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.