die Privatisierung
số nhiều: die Privatisierungen · sinh cách: der Privatisierung
die Privatisierung nghĩa là tư nhân hóa.
Nghĩa của Privatisierung
Danh từ · giống cái
- Tư nhân hóa.
Biến cách của Privatisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Privatisierung | die Privatisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Privatisierung | der Privatisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Privatisierung | den Privatisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Privatisierung | die Privatisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ privatization
Câu hỏi thường gặp
Privatisierung nghĩa là gì?
Privatisierung (danh từ) nghĩa là tư nhân hóa.
Privatisierung là der, die hay das?
Privatisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Privatisierung); số nhiều: die Privatisierungen.