TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Privatisierung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Privatisierungen · sinh cách: der Privatisierung

die Privatisierung nghĩa là tư nhân hóa.

Nghĩa của Privatisierung

Danh từ · giống cái

  1. Tư nhân hóa.

Biến cách của Privatisierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Privatisierungdie Privatisierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Privatisierungder Privatisierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Privatisierungden Privatisierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Privatisierungdie Privatisierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ privatization

Câu hỏi thường gặp

Privatisierung nghĩa là gì?

Privatisierung (danh từ) nghĩa là tư nhân hóa.

Privatisierung là der, die hay das?

Privatisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Privatisierung); số nhiều: die Privatisierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.