privat
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pʁiˈvaːt/ giọng máy của trình duyệt
privat nghĩa là riêng tư.
Nghĩa của privat
Tính từ
- Riêng tư.
So sánh của privat
| So sánh hơn | privater |
| So sánh nhất | am privatesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privat
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ private
Câu hỏi thường gặp
privat nghĩa là gì?
privat (tính từ) nghĩa là riêng tư.