TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

privat

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pʁiˈvaːt/ giọng máy của trình duyệt

privat nghĩa là riêng tư.

Nghĩa của privat

Tính từ

  1. Riêng tư.

So sánh của privat

So sánh hơnprivater
So sánh nhấtam privatesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privat

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ private

Câu hỏi thường gặp

privat nghĩa là gì?

privat (tính từ) nghĩa là riêng tư.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.