das Produkt
số nhiều: die Produkte · sinh cách: des Produktes
das Produkt nghĩa là sản phẩm, hàng hoá, tích.
Nghĩa của Produkt
Danh từ · giống trung
- Sản phẩm, hàng hoá.
- Tích.
Biến cách của Produkt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Produkt | die Produkte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Produktes | der Produkte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Produkt | den Produkten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Produkt | die Produkte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Produkt
- Wir müssen einen neuen Markt für diese Produkte finden. Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1913600
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ product; product
Câu hỏi thường gặp
Produkt nghĩa là gì?
Produkt (danh từ) nghĩa là sản phẩm, hàng hoá, tích.
Produkt là der, die hay das?
Produkt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Produkt); số nhiều: die Produkte.