TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Produkt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[pʁoˈdʊkt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Produkte · sinh cách: des Produktes

das Produkt nghĩa là sản phẩm, hàng hoá, tích.

Nghĩa của Produkt

Danh từ · giống trung

  1. Sản phẩm, hàng hoá.
  2. Tích.

Biến cách của Produkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Produktdie Produkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Produktesder Produkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Produktden Produkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Produktdie Produkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Produkt

  • Wir müssen einen neuen Markt für diese Produkte finden. Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1913600

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ product; product

Câu hỏi thường gặp

Produkt nghĩa là gì?

Produkt (danh từ) nghĩa là sản phẩm, hàng hoá, tích.

Produkt là der, die hay das?

Produkt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Produkt); số nhiều: die Produkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.