der Prototyp
danh từ giống đực
/ˈpʁoːtoˌtyːp/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Prototypen · sinh cách: des Prototyps
der Prototyp nghĩa là nguyên mẫu.
Nghĩa của Prototyp
Danh từ · giống đực
- Nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prototype
Câu hỏi thường gặp
Prototyp nghĩa là gì?
Prototyp (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu.
Prototyp là der, die hay das?
Prototyp là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Prototyp); số nhiều: die Prototypen.