TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pseudowissenschaft

danh từ giống cái
/ˈpsɔɪ̯doˌvɪsn̩ʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pseudowissenschaften · sinh cách: der Pseudowissenschaft

die Pseudowissenschaft nghĩa là ngụy khoa học, giả khoa học.

Nghĩa của Pseudowissenschaft

Danh từ · giống cái

  1. Ngụy khoa học, giả khoa học.

Biến cách của Pseudowissenschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pseudowissenschaftdie Pseudowissenschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pseudowissenschaftder Pseudowissenschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pseudowissenschaftden Pseudowissenschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pseudowissenschaftdie Pseudowissenschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pseudoscience (any body of knowledge purported to be scientific or supported by science but which fails to comply with the scientific method)

Câu hỏi thường gặp

Pseudowissenschaft nghĩa là gì?

Pseudowissenschaft (danh từ) nghĩa là ngụy khoa học, giả khoa học.

Pseudowissenschaft là der, die hay das?

Pseudowissenschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pseudowissenschaft); số nhiều: die Pseudowissenschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.